Đăng Ký Lái Thử

Ford EcoSport Mới.
Tràn Đầy Năng Lượng.

>> Xem thông số kỹ thuật 

SUV đô thị năng động

FORD ECOSPORT 2021

  • Động cơ 125 mã lực 1.0L hiệu năng vượt trội. 
  • Kiểm soát hành trình với cảnh báo áp suất lốp và chế độ điều chỉnh giới hạn tốc độ.
  • Cách âm vượt trội. Điều hòa tự động và Khóa cảm ứng thông minh

Giá đề xuất: 646.000.000đ

ECOSPORT TITANIUM 1.5L

  • Gói chiết khấu tiền mặt
  • Tặng 1 năm Bảo hiểm vật chất
  • Gói Khuyến mãi theo từng chương trình Ưu đãi
  • Film 3M
  • Lót sàn 5D
  • Camera hành trình

Giá đề xuất: 686.000.000đ

ECOSPORT TITANIUM 1.0L TURBO

Thiết kế phong cách thể thao, năng động
  Ford Ecosport phiên bản 2021 là một chiếc xe SUV nhỏ gọn, đa năng và thông minh. Với thiết kế tiện nghi và năng động, chiếc xe có đầy đủ tính năng và khả năng vận hành tối ưu để đánh thức cảm hứng phiêu lưu của bạn. Mỗi trải nghiệm dù sau tay lái, hay ở ghế hành khách sẽ là một khoảnh khắc vui vẻ.
Khả năng toàn diện
   Với khoảng sáng gầm xe tối ưu và hệ thống kiểm soát cân bằng thông minh, Ford EcoSport mới luôn sẵn sàng để chinh phục mọi thử thách trên đường phố.
Đông là vui. Nhưng vui phải an toàn. Ecosport luôn ưu tiên sự an toàn của gia đình bạn. Với thiết kế an toàn bao gồm 7 túi khí , Ecosport giúp bảo vệ tối đa cho bạn và hành khách chung xe.

ECOSPORT 2021

Sức mạnh Vượt trội

   Động cơ của EcoSport được thiết kế để vận hành tối ưu và tiết kiệm nhiên liệu. Bạn có thể thoả sức khám phá thành phố mà không lo đổ xăng liên tục.

Động cơ 1.0L EcoBoost
    Sáu lần liên tiếp đoạt danh hiệu Động cơ quốc tế của Năm cho nhóm động cơ dưới 1.0L, Động cơ EcoBoost 1.0L được trang bị trên phiên bản Titanium có thể thỏa mãn cả nhu cầu về công suất lẫn tiêu hao nhiên liệu. Hơn nữa, hộp số tự động 6 cấp mới giúp sang số êm ái và dễ dàng, cho mọi hành trình thêm hứng khởi.

Động cơ 1.5L Dragon Ti-VCT
   Động cơ của Ford với công suất và mô-men xoắn lớn, động cơ 3 xy-lanh này được thiết kế với mục đích quan trọng nhất: Chạy hay.

ĐẾN CITY FORD NHẬN QUÀ TO ĐÓN LỄ LỚN

   Ford Ecosport là một chiếc xe SUV gia đình đa dụng có kích thước nhỏ gọn và năng động.
   Ecosport thế hệ 2021 sở hữu Hệ thống khung gầm cấu thành từ thép Boron siêu cứng và vật liệu cách âm nhiều lớp, kết hợp cùng khoảng sáng gầm cao đã đem lại cho bạn một chiếc xe Cách âm tuyệt vời và vận hành trên đường gồ ghề một cách trơn tru bất ngờ. Bạn có thể đi dạo phố hay đi chơi, đi dã ngoại ở những địa hình khó khăn một cách thoải mái nhất.

   Nhân dịp đón mừng Lễ lớn, Đại lý chính hãng City Ford gửi lời tri ân đến khách hàng ủng hộ Ford Ecosport gói Ưu đãi cực kỳ hấp dẫn để thêm nhiều khách hàng nữa đồng hành cùng Ford chinh phục những khó khăn, chia sẻ những yêu thương trên mọi miền Tổ quốc và đạt được những thành công mong muốn trong sự nghiệp

   Đặt bút ký hợp đồng sẽ nhận ngay gói Chiết khấu Tiền mặt trực tiếp 50.000.000 đồng. Bạn có thể làm được nhiều việc hơn với số tiền ưu đãi hấp dẫn này.
   Mua xe tại City Ford, bạn sẽ an tâm hơn khi được tặng gói phụ kiện 25 triệu đồng trang bị cho xe vô cùng đầy đủ.
   + 1 năm Bảo hiểm vật chất chính hãng, có thể tùy ý chọn đại lý uy tín, gần nơi đang ở để chiếc xe của bạn được phục hồi hoàn hảo nhất
   Không gian bên trong sẽ không lo nóng bởi hệ thống điều hòa cực mạnh, lại được tặng thêm 1 bộ Phim dán kính cách nhiệt, chống UV chính hiệu 3M, được bảo hành chính hãng dài hạn.
   Tăng thêm tính tiện dụng với 01 Camera hành trình siêu nét full HD1 bộ thảm lót sàn 5D màu sắc chọn tùy ý và 1 bộ vè che mưa trang trí.

  EcoSport có thể nhẹ nhàng lướt qua những ổ gà, những đoạn mấp mô hay bất kỳ chướng ngại vật nào nhờ thiết kế gầm xe được nâng cao. 

Khoảng sáng gầm xe Tối ưu

   Một chiếc xe có khả năng bám chắc vào mặt đường luôn mang lại cảm giác thật tuyệt. Hỗ trợ khởi hành ngang dốc giúp xe của bạn không bị trôi mỗi khi bạn rời chân phanh sang chân ga để khởi hành khi đang dừng xe lưng chừng dốc.

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc

   Đông là vui. Nhưng vui phải an toàn. Ecosport luôn ưu tiên sự an toàn của gia đình bạn. Với thiết kế an toàn bao gồm 7 túi khí bao gồm 2 túi khí phía trước, 2 túi khí bên, 2 túi khí rèm và túi khí đầu gối dành cho người lái, Ecosport giúp bảo vệ tối đa cho bạn và hành khách chung xe.

Túi khí bảo vệ Toàn diện

Hệ thống Kiểm soát Áp suất lốp
    Bạn không còn phải lo kiểm tra lốp xe cần bơm hay chưa. Hệ thống Kiểm soát Áp suất lốp của Ecosport sẽ cung cấp thông tin áp suất của các bánh và cảnh báo cho bạn biết khi áp suất của lốp nào đó xuống thấp để bạn kịp thời xử lý.

Kiểm soát hành trình với chế độ điều chỉnh giới hạn tốc độ
    Còn một chặng đường dài phía trước? Không vấn đề gì. Chỉ cần cài đặt tốc độ tối đa của bạn trên Hệ thống Kiểm soát Hành trình với Chế độ điều chỉnh Giới hạn Tốc độ và EcoSport sẽ đảm bảo duy trì tốc độ cho bạn, chỉ cần ngồi lại, thư giãn và tận hưởng chuyến đi.

   Khả năng cách âm của EcoSport dẫn đầu phân khúc. Thậm chí lốp xe cũng được thiết kế để vận hành êm ái hơn!
  Chúng ta hãy cùng nhau trải nghiệm 1 chuyến nhé. Cùng Ford Ecosport đi qua những mặt đường gồ ghề và cảm nhận khả năng cách âm của xe nhé.
Liên hệ hotline City Ford đặt 1 chuyến lãi thử miễn phí nhé!

Tận hưởng Không gian Cabin yên tĩnh

Camera lùi Tự động
    Đỗ xe thật chuẩn xác như thể bạn có thêm đôi mắt sau gáy với camera lùi được kích hoạt tự động khi cài số lùi, rất dễ dàng ngay cả trong bãi đỗ chật hẹp nhất.

Khóa Thông minh với chức năng Cảm ứng
Chẳng bao giờ phải vất vả tìm chìa khóa nữa. Hãy luôn mang chìa khóa bên mình và bạn chỉ cần chạm vào tay nắm cửa – chiếc xe đã được tự động mở khóa. Bấm nút khởi động xe và lên đường thôi.

>> Xem thông số kỹ thuật 

Phân phối chính hãng các model Ford

CITY FORD

    Thay mặt City Ford, Anh em Team kinh doanh 6 xin gửi lời cảm ơn chân thành đến Quý cá nhân, Doanh nghiệp đã ủng hộ và sẽ ủng hộ City Ford suốt quá trình hình thành và phát triển của công ty. Những Giải thưởng, Huân chương thi đua trong ngành mà City Ford có được tất cả đều nhờ vào sự tin tưởng và bầu chọn của Quý Khách hàng.
     Tập thể Team Kinh doanh 6 sẽ phấn đấu tốt hơn nữa trong công việc tư vấn hỗ trợ Khách hàng lái thử trải nghiệm, mua xe mới và bảo dưỡng xe Ford theo tiêu chuẩn tốt nhất.

  • 1. Chiết khấu tiền mặt hàng chục triệu đồng
  • 2. Bảo hiểm vật chất ( trị giá 19 triệu đồng)
  • 3. Gói cứu hộ, tiếp nhiên liệu 3 năm
  • 4. Phim cách nhiệt 3M ( trị giá 8 triệu đồng)
  • 5. Camera hành trình, Phủ gầm, Lót sàn 5D
00
00
00
00

Days

Hours

Min

Sec

Gửi liên hệ tới chúng tôi

NHẬN NGAY BỘ QUÀ TẶNG
(tùy model xe)

Mục SẢN PHẨM

Trọn gói

Email: cskh.cityford@gmail.com

Hotline: 0901.898.233

Website:
http://cityfordql13.com
https://www.dailyxeford.com.vn/

Số 218 Quốc lộ 13, P.Hiệp Bình Chánh, TP. Thủ Đức, TP.HCM

NHẬN NGAY BỘ QUÀ TẶNG THEO TỪNG MODEL XE

Trọn gói

  • 1. Chiết khấu tiền mặt hàng chục triệu đồng
  • 2. Bảo hiểm vật chất ( trị giá 19 triệu đồng)
  • 3. Gói cứu hộ, tiếp nhiên liệu 3 năm
  • 4. Phim cách nhiệt 3M ( trị giá 8 triệu đồng)
  • 5. Camera hành trình, Phủ gầm, Lót sàn 5D

Gửi liên hệ tới chúng tôi

Thông số kỹ thuật

Ranger Raptor 2021

Kích thước và Trọng lượngRanger Raptor 2.0L AT 4x4
Dung tích thùng nhiên liệu (L)80
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)6350
Chiều dài cơ sở (mm)3220
Khoảng sáng gầm xe (mm)230
Dài x Rộng x Cao (mm)5363 x 2028 x 1873
Hệ thống Treo và PhanhRanger Raptor 2.0L AT 4x4
Vành bánh xeMâm hợp kim đúc 17 inch sơn đen nhám
Cỡ lốp285/70R17 Lốp địa hình BF Goodrich
Phanh sauPhanh đĩa
Phanh trướcPhanh đĩa
HT Treo sauHệ thống giảm chấn thể thao đến từ Fox Racing
HT Treo trướcTreo độc lập kết hợp lò xo trụ và ống giảm chấn
Trang thiết bị An toànRanger Raptor 2.0L AT 4x4
HT Cảnh báo lệch làn và Duy trì làn đườngCó (LKA & LDW)
HT Hỗ trợ đổ đèoCó (HDA)
HT chống bó cứng phanh ABS và Phân phối lực phanh điện tử EBD02 hệ thống ( ABS & EBD)
HT Cân bằng điện tửCó (ESP)
Cảm biến lùi
Camera lùiCó hiển thị góc đánh lái
Túi khí phía trước02 vị trí
Ga tự độngCó ( Cruise control)
HT Khởi hành ngang dốcCó (HLA)
Hệ thống báo động trộmCó (AS)
HT Giảm thiểu lật xeCó (RSC)
Túi khí rèm dọc hai bên trần xe02 vị trí
Túi khí bên02 vị trí
HT Cảnh báo va chạm và Hỗ trợ Phanh khẩn cấpCó ( CM)
Động cơ và tính năng vận hànhRanger Raptor 2.0L AT 4x4
Trợ lực láiTrợ lực điện tử biến thiên thông minh
Lẫy chuyển số thể thaoTích hợp trên vô lăng
Hộp sốTự động 10 cấp
Khóa vi sai cầu sauNút nhấn điện
Hệ thống truyền động2 cầu ( 4x4)
Công suất cực đại213 PS/3750 vòng/phút
Hệ thống kiểm soát đường địa hình6 chế độ vận hành
Gài cầu điệnnúm xoay điện
Động cơBi-Turbo diesel 2.0L i4 TDCi Trục cam kép, làm mát khí nạp
Moment kéo cực đại500 N.m tại 1750-2000 vòng/phút
Dung tích xi lanh1.996 cm3
Trang thiết bị Nội, Ngoại thấtRanger Raptor 2.0L AT 4x4
Điều khiển âm thanh, kết nối trên tay lái
Bản đồ Navigation
Công nghệ SYNCĐiều khiển giọng nói, Apple Carplay và Andoid Auto
HT Âm thanhAM/FM, USB, Bluetooth, 06 Loa, mở tính năng xem video
Gương chiếu hậu bên trongTự động chống chói, điều chỉnh chế độ ngày và đêm
Tay láiBọc da
Ghế chỉnh điệnGhế lái, 08 hướng
Vật liệu ghếDa lộn kết hợp
Điều hòa nhiệt độTự động, 2 vùng độc lập
Chìa khóa thông minhCó, trang bị tính năng cảm ứng và mở tính năng đề nổ từ xa
Khởi động nút bấmCó, mở tính năng đề nổ từ xa
Gương chiếu hậu 2 bênĐiều chỉnh điện, gập điện , tích hợp báo rẽ, Sấy gương
Đèn sương mùCó, LED
Đèn chạy ban ngàyCó, LED ánh sáng trắng
Đèn chiếu sáng phía trướcLED Projector, tự động bật tắt, trang bị cả đèn chiếu xa và chiếu gần

Thông số kỹ thuật

Ranger wildtrak 2.0l 4x4 bi turbo

Động cơ & Tính năng vận hànhRanger WILDTRAK 2.0L 4X4 Biturbo
Động cơBi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
Công suất cực đại213 Ps tại 3750 vòng/phút
Moment kéo500 Nm tại 1750-2000 vòng/phút
Tiêu chuẩn khí thảiEURO 4
Hệ thống truyền động2 cầu chủ động 4x4
Gài cầu điện
Khóa vi sai cầu sauCó (nút nhấn điện)
Hộp sốTự động 10 cấp
Trợ lực láiTrợ lực điện tử biến thiên theo tốc độ thông minh
Kích thước & Trọng lượngFord Ranger XLS, XLT, Wildtrak
Dài x Rộng X Cao (mm)5362 x 1860 x 1830
Khoảng sáng gầm xe (mm)200
Chiều dài cơ sở (mm)3220
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)6350
Dung tích thùng nhiên liệu (L)80
Hệ thống Treo & PhanhRanger XLT 4x4 AT LTD, Wildtrak 4x4 AT
HT Treo trướcTreo độc lập, Tay đòn kép, Lò xo trụ và ống giảm chấn
HT Treo sauLoại nhíp với ống giảm chấn
HT Phanh trướcPhanh Đĩa
HT Treo sauTang trống
Mâm & Cỡ lốp265/60R18 Mâm hợp kim đúc 18 inch
Trang thiết bị An toànRanger Wildtrak 2.0L 4x4 Bi Turbo
Túi khí phía trước02 vị trí
Túi khí bên02 vị trí
Túi khí rèm dọc 2 bên trần xe02 vị trí
Camera lùiCó hiển thị góc đánh lái tương ứng
Cảm biến hỗ trợ đỗ xeCó, kết hợp cảnh báo chướng ngại vật phía sau và cảnh báo xe cắt ngang
Cảm biến phía trướcCảnh báo va chạm phía trước
HT chống bó cứng phanh và Hỗ trợ lực phanh điện tửCó ( ABS & EBD)
HT Cân bằng điện tửCó (ESP)
HT Kiểm soát giảm thiểu lật xeCó (ROPS)
HT Kiểm soát xe theo tải trọngCó (LAC)
HT Hỗ trợ khởi hành ngang dốcCó (HLA)
HT Hỗ trợ đổ đèoCó (HDA)
HT Kiểm soát hành trìnhCó (Tự động duy trì khoảng cách với xe phía trước)
HT Cảnh báo lệch làn và Duy trì làn đườngCó (LKA & LDW)
HT Cảnh báo va chạm & Hỗ trợ Phanh khẩn cấpCó ( CM base ACC)
HT Hỗ trợ đỗ xe chủ độngCó (song song)
HT Chống trộm
Thiết bị Ngoại thất & Nội thấtRanger XLT 4x4 Ltd, Wildtrak 4x4 Biturbo
Đèn chiếu sáng phía trướcLED Projector tự động bật tắt bằng cảm biến, LED cả chiếu xa và chiếu gần
Đèn chạy ban ngàyLED trắng
Gạt mưa tự độngCó tự động điều chỉnh theo lưu lượng
Đèn sương mùLED
Gương chiếu hậu bên ngoàiĐiều khiển điện, gập điện, tích hợp báo rẽ và sấy gương
Bộ trang bị thể thaoMạ Crôm (XLT), Sơn đen bóng (Wildtrak)
Khởi động bằng nút bấm
Chìa khóa thông minhCó, mở tính năng đề nổ từ xa
Điều hòa nhiệt độTự động 02 vùng độc lập, hiển thị trên màn , trên vô lăng
Vật liệu ghếDa & Vinyl tổng hợp
Bọc da tay lái
Ghế lái trướcChỉnh điện 6 hướng (Wildtrak)
Gương chiếu hậu trongTự động chống chói, điều chỉnh ngày và đêm
Cửa kính điều khiển điệnTất cả các cửa, 1 chạm bên vị trí người lái
Hệ thống âm thanh06 Loa, AM/FM, USB, Bluetooth, mở tính năng xem Video
Màn hình giải trí trung tâmCảm ứng 8inch, Full HD, mở tính năng xem Video siêu nét
Bản đồ dẫn đườngCó, Navigation (trên Wildtrak)
Điều khiển âm thanh, tính năng trên vô lăng

Thông số kỹ thuật

RAnger XLT 2.0L 4x4 AT Limited

Động cơ & Tính năng vận hànhXLT 2.0L 4x4 AT Limited
Động cơSingle Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
Công suất cực đại180 PS tại 3500 vòng/phút
Moment kéo cực đại420 Nm tại 1750-2500 vòng/phút
Tiêu chuẩn khí thảiEURO 4
Hệ thống truyền động2 cầu chủ động 4x4
Gài cầu điệnCó, nút xoay điện
Khóa vi sau cầu sauCó, nút nhấn điện
Hộp sốTự động 10 cấp
Trợ lực láiHT Trợ lực điện tử biến thiên theo tốc độ thông minh
Kích thước & Trọng lượngFord Ranger XLS, XLT, Wildtrak
Dài x Rộng X Cao (mm)5362 x 1860 x 1830
Khoảng sáng gầm xe (mm)200
Chiều dài cơ sở (mm)3220
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)6350
Dung tích thùng nhiên liệu (L)80
Hệ thống Treo & PhanhRanger XLT 4x4 AT LTD, Wildtrak 4x4 AT
HT Treo trướcTreo độc lập, Tay đòn kép, Lò xo trụ và ống giảm chấn
HT Treo sauLoại nhíp với ống giảm chấn
HT Phanh trướcPhanh Đĩa
HT Treo sauTang trống
Mâm & Cỡ lốp265/60R18 Mâm hợp kim đúc 18 inch
Trang thiết bị An toànRanger XLT 2.0L 4x4 AT Limited
Túi khí phía trước02 vị trí
Camera lùiCó hiển thị góc đánh lái tương ứng
Cảm biến hỗ trợ đỗ xeCó, kết hợp cảnh báo chướng ngại vật phía sau và cảnh báo xe cắt ngang
HT chống bó cứng phanh và Hỗ trợ lực phanh điện tửCó ( ABS & EBD)
HT Cân bằng điện tửCó (ESP)
HT Kiểm soát giảm thiểu lật xeCó (ROPS)
HT Kiểm soát xe theo tải trọngCó (LAC)
HT Hỗ trợ khởi hành ngang dốcCó (HLA)
HT Hỗ trợ đổ đèoCó (HDA)
HT Kiểm soát hành trìnhCó, tích hợp giới hạn tốc độ LIM
HT Chống trộm
Thiết bị Ngoại thất & Nội thấtRanger XLT 4x4 Ltd, Wildtrak 4x4 Biturbo
Đèn chiếu sáng phía trướcLED Projector tự động bật tắt bằng cảm biến, LED cả chiếu xa và chiếu gần
Đèn chạy ban ngàyLED trắng
Gạt mưa tự độngCó tự động điều chỉnh theo lưu lượng
Đèn sương mùLED
Gương chiếu hậu bên ngoàiĐiều khiển điện, gập điện, tích hợp báo rẽ và sấy gương
Bộ trang bị thể thaoMạ Crôm (XLT), Sơn đen bóng (Wildtrak)
Khởi động bằng nút bấm
Chìa khóa thông minhCó, mở tính năng đề nổ từ xa
Điều hòa nhiệt độTự động 02 vùng độc lập, hiển thị trên màn , trên vô lăng
Vật liệu ghếDa & Vinyl tổng hợp
Bọc da tay lái
Ghế lái trướcChỉnh điện 6 hướng (Wildtrak)
Gương chiếu hậu trongTự động chống chói, điều chỉnh ngày và đêm
Cửa kính điều khiển điệnTất cả các cửa, 1 chạm bên vị trí người lái
Hệ thống âm thanh06 Loa, AM/FM, USB, Bluetooth, mở tính năng xem Video
Màn hình giải trí trung tâmCảm ứng 8inch, Full HD, mở tính năng xem Video siêu nét
Bản đồ dẫn đườngCó, Navigation (trên Wildtrak)
Điều khiển âm thanh, tính năng trên vô lăng

Thông số kỹ thuật

ford transit 2.4l

Động cơ & Tính năng vận hànhTransit tiêu chuẩn (Medium) | Transit bản trung (SVP) | Transit cao cấp Luxury
Trợ lực láihệ thống trợ lực thủy lực
Ly hợpĐĩa ma sát khô, trợ lực thủy lực
Hộp sốsố tay 6 cấp
Moment kéo cực đại375 Nm tại 2000 vòng/phút
Công suất cực đại140 PS tại 3500 vòng/phút
Động cơTurbo Diesel 2.4 TDCi, trục cam kép, làm mát khí nạp
Kích thước & Trọng lượngTransit tiêu chuẩn (Medium) | Transit bản trung (SVP) | Transit cao cấp Luxury
Trọng lượng không tải (kg)2455
Trọng lượng toàn tải (kg)3730
Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m)6,65
Khoảng sáng gầm (mm)165
Vệt bánh sau (mm)1704
Vệt bánh trước (mm)1740
Chiều dài cơ sở3750
Dài x Rộng x Cao (mm)5780 x 2000 x 2360
Hệ thống Treo & PhanhTransit tiêu chuẩn (Medium) | Transit bản trung (SVP) | Transit cao cấp Luxury
Mâm xeHợp kim đúc 16 inch . Ốc tắc kê mạ crôm (Luxury)
Lốp xe215/75R16
Dung tích thùng nhiên liệu80L
HT Chống bó cứng phanhCó (ABS)
HT Phanh trước & sauPhanh Đĩa 4 bánh
HT Treo sauTreo phụ thuộc, nhíp lá, ống giảm chấn thủy lực
HT Treo trướcTreo độc lập, Lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực
Trang thiết bị Nội & Ngoại thấtTransit tiêu chuẩn (Medium) | Transit bản trung (SVP) | Transit cao cấp Luxury
Tiêu chuẩn khí thảiEURO 4
Hệ thống âm thanhAM/FM, USB, SD. 04 Loa
Điều hòa nhiệt độ02 Giàn lạnh, các cửa gió phân phối từng hàng ghế
Hàng ghế cuốiCơ cấu 2-2, Gập được chỉ với 1 thao tác
Hàng ghế thứ 2,3,4 ngả được
Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay
Khóa cửa điều khiển từ xa
Bậc lên xuống cửa trượt
Tựa đầu riêng biệt từng ghế
Tappi nhựa đồng màu ốp nội thất, cửa sauCó trên Luxury
Vật liệu bọc ghếMedium & SVP bọc nỉ | Luxury bọc da đục lỗ thoáng, cao cấp kèm quây che chân ghế
Đây đai an toàn tất cả các ghế
Đèn phanh lắp trên cao
Đèn sương mù
Khóa cửa điện trung tâm
Mặt gương chiếu hậu chỉnh điện
Cửa sổ người lái và bên phụ phía trước chỉnh điện
Khóa nắp nhiên liệu
Khóa nắp capo
Bậc đứng vệ sinh kính lái
Túi khí cho người lái

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

ranger xls 2.2l 4x2 at & mt

Động cơ & Tính năng vận hànhRanger XLS 2.2L 4x2
Động cơTurbo Diesel 2.2L i4 TDCi
Công suất cực đại160 PS tại 3200 vòng/phút
Moment kéo cực đại385 Nm tại 1600-2500 vòng/phút
Tiêu chuẩn khí thảiEURO 4
Hệ thống truyền động1 cầu sau chủ động 4x2
Hộp sốTự động 6 cấp (AT) , Số sàn 6 cấp (MT)
Trợ lực láiTrợ lực điện tử biến thiên theo tốc độ
Kích thước & Trọng lượngFord Ranger XLS, XLT, Wildtrak
Dài x Rộng X Cao (mm)5362 x 1860 x 1830
Khoảng sáng gầm xe (mm)200
Chiều dài cơ sở (mm)3220
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)6350
Dung tích thùng nhiên liệu (L)80
Hệ thống Treo & PhanhRanger XLS 2.2L 4x2
HT Treo trướcTreo độc lập, Tay đòn kép, Lò xo trụ và ống giảm chấn
HT Treo sauLoại nhíp với ống giảm chấn
HT Phanh trướcPhanh Đĩa
HT Treo sauTang trống
Mâm & Cỡ lốp255/70R16 Mâm hợp kim đúc 16 inch
Trang thiết bị An toànRanger XLS 2.2L 4x2
Túi khí phía trước02 vị trí
HT chống bó cứng phanh và Hỗ trợ lực phanh điện tửCó ( ABS & EBD)
HT Cân bằng điện tửCó (ESP)
HT Kiểm soát giảm thiểu lật xeCó (ROPS)
HT Kiểm soát xe theo tải trọngCó (LAC)
HT Hỗ trợ khởi hành ngang dốcCó (HLA)
HT Kiểm soát hành trìnhCó, tích hợp giới hạn tốc độ LIM
Camera lùiGắn thêm mở tính năng tích hợp màn hình
Trang thiết bị Ngoại thất & Nội thấtRanger XLS 2.2L 4x2
Đèn chiếu sáng phía trướcHalogen
Đèn chạy ban ngàyhalogen
Đèn sương mùHalogen
Gương chiếu hậu bên ngoàiĐiều chỉnh mặt gương điện
Khởi động chìa khóaTích hợp remote mở khóa
Điều hòa nhiệt độChỉnh tay, có chế độ Max AC
Vật liệu ghếNỉ
Ghế lái trướcĐiều chỉnh tay 6 hướng
Gương chiếu hậu trongChỉnh tay 2 chế độ ngày & đêm
Cửa kính điều khiển điệnTất cả các cửa, 1 chạm bên vị trí người lái
Hệ thống âm thanh06 Loa, AM/FM, USB, Bluetooth, mở tính năng xem Video
Màn hình giải trí trung tâmCảm ứng 8inch, Full HD, mở tính năng xem Video siêu nét
Điều khiển âm thanh, tính năng trên vô lăng

thông số kỹ thuật

new ford everest

Động cơ & Tính năng vận hànhTitanium 2.0L AT 4WDTitanium 2.0L 4x2 ATSport 2.0L 4x2 AT
Động cơ (Trục cam kép, làm mát khí nạp)Bi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCiSingle Turbo Diesel 2.0L i4 TDCiSingle Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
Công suất cực đại213 PS tại 3750 vòng/phút180 PS tại 3500 vòng/phút180 PS tại 3500 vòng/phút
Moment kéo cực đại500 Nm tại 1750-2000 vòng/phút420 Nm tại 1750-2500 vòng/phút420 Nm tại 1750-2500 vòng/phút
Hệ thống dẫn động2 cầu toàn thời gian tự điều chỉnh 4WD1 cầu sau1 cầu sau
Hệ thống kiểm soát đường địa hìnhCó, 4 chế độNormalNormal
Khóa vi sai cầu sauCó, nút nhấn điệnNormalNormal
Hộp sốTự động 10 cấpTự động 10 cấpTự động 10 cấp
Trợ lực láiHT trợ lực điện tử biến thiên theo tốc độ thông minh EPASEPASEPAS
Kích thước và Trọng lượngFord Everest 3 phiên bản
Dài x Rộng x Cao (mm)4892 x 1860 x 1837
Khoảng sáng gầm (mm)200
Chiều dài trục cơ sở (mm)2850
Dung tích thùng nhiên liệu80 L
Hệ thống Treo và PhanhFord Everest cả 3 phiên bản
Hệ thồng treo trướcTreo độc lập, Tay đòn kép, Lò xo trụ và thanh cân bằng
Hệ thống treo sauLò xo trụ kết hợp Ống giảm chấn lớn và Thanh ổn định liên kết kiểu Watts Linkage
Hệ thống phanh4 Phanh Đĩa trước và sau
Cỡ lốp và Mâm xe265/50 R20 , Mâm hợp kim đúc 20 inch
Trang thiết bị An toànFord Everest 3 phiên bản
Túi khí phía trước02 vị trí
Túi khí bên02 vị trí
Túi khí rèm dọc 2 bên trần xe02 vị trí
Túi khí bảo vệ đầu gốivị trí người lái
Camera lùiCó, Hiển thị góc đánh lái tương ứng
Cảm biến hỗ trợ đỗ xeCảm biến trước và sau
Hỗ trợ đỗ xe chủ độngCó trên Titanium
HT chống bó cứng phanh và Hỗ trợ lực phanh điện tửCó ( ABS & EBD)
HT Cân bằng điện tửCó (ESP)
HT Kiểm soát giảm thiểu lật xeCó (ROPS)
HT Hỗ trợ khởi hành ngang dốcCó (HLA)
HT Hỗ trợ đổ đèotrên Titanium 4WD
HT Kiểm soát hành trìnhCó, ( Thêm tính năng Tự động duy trì khoảng cách với xe phía trước trên 4WD)
HT Cảnh báo lệch làn và Duy trì làn đườngTrên Titanium 4WD
HT Cảnh báo va chạm phía trướcTrên Titanium 4WD
HT Cảnh báo điểm mù trên gương & Cảnh báo xe cắt ngang khi lùiTitanium
HT Kiểm soát áp suất lốpTitanium 4WD
HT Chống trộm
Trang thiết bị Ngoại thất & Nội thấtFord Everest 3 phiên bản
Đèn chiếu sáng phía trướcLED Projector tự động bật tắt bằng cảm biến, LED cả chiếu xa và chiếu gần
Đèn chạy ban ngàyLED trắng
Hệ thống điều chỉnh Pha/Cốt tự độngTitanium 4WD
Gạt mưa tự độngCó tự động điều chỉnh theo lưu lượng
Đèn sương mùLED
Gương chiếu hậu bên ngoàiĐiều khiển điện, gập điện, tích hợp báo rẽ. ( Titanium thêm Sấy gương)
Cửa sổ trời toàn cảnh 3 hàng ghếTitanium 4WD
Cửa hậu đóng mở không chạm
Khởi động bằng nút bấm
Chìa khóa thông minhCó tích hợp mở cốp, mở tính năng đề nổ từ xa
Điều hòa nhiệt độTự động 02 vùng độc lập, mở tính năng điều chỉnh trên vô lăng
Vật liệu ghếDa thoáng cao cấp
Tay lái bọc da
Điều chỉnh hàng ghế trướcChỉnh điện 6 hướng 02 ghế phía trước ( Sport chỉ bên lái)
Hàng ghế thứ 3 gập điện thông minhTitanium
Gương chiếu hậu trongTự động chống chói, điều chỉnh ngày và đêm
Cửa kính điều khiển điện1 chạm tất cả vị trí (chống kẹt vị trí người lái)
Hệ thống âm thanh10 Loa, AM/FM, USB, Bluetooth, mở tính năng xem Video. Trên Sport trang bị 8 Loa
Màn hình giải trí trung tâmSYNC 3.4, Cảm ứng 8inch, Full HD, mở tính năng xem Video siêu nét
Bản đồ dẫn đườngCó, Navigation GPS trên Titanium
Màn hình hiển thị đa thông tin hỗ trợ thêm02 màn hình TFT 4.2inch
Điều khiển âm thanh, tính năng trên vô lăng

thông số kỹ thuật

new ford ecosport

Động cơ & Tính năng vận hành1.5L AT Trend | 1,5L AT Titanium1.0L AT Titanium
Động cơXăng 1.5L Dragon i3 12 Valve Ti-VCT PFIXăng 1.0L Fox 12 Valve DI TC i3
DUng tích xi lanh1496 cc998 cc
Công suất cực đại123 PS tại 6500 vòng/phút125 PS tại 6000 vòng/phút
Moment kéo cực đại151 Nm tại 4500 vòng/phút170 Nm tại 1500-4500 vòng/phút
Hệ thống nhiên liệuPhun nhiên liệu điện tử đa điểmPhun nhiên liệu trực tiếp kết hợp Turbo tăng áp
Dung tích thùng xăng52L52L
Hộp sốTự động 6 cấpTự động 6 cấp
Hệ thống láiTrợ lực điện tử biến thiên theo tốc độ thông minhTrợ lực điện tử biến thiên theo tốc độ thông minh
Kích thước & Hệ thống giảm xócNew Ford Ecosport
Dài x Rộng x Cao (mm)4096 x 1765 x 1665
Chiều dài cơ sở (mm)2519
Giảm xóc trướcTreo độc lập MacPherson, lò xo trụ, giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng
Giảm xóc sauThanh xoắn, Lò xo trụ và Giảm chấn thủy lực
Hệ thống phanhĐĩa Trước / Sau Tang trống
Mâm & Bánh xe205/50R17 (Titanium) | 205/60R16 (Trend) Mâm đúc hợp kim đa chấu
Trang thiết bị An toànNew Ford Ecosport
Túi khí phía trước02 vị trí
Túi khí 02 bên02 vị trí
Túi khí rèm dọc 2 bên trần xe02 vị trí
Túi khí bảo vệ đầu gối ngưới lái1.0L Titanium
HT Chống bó cứng phanhCó (ABS)
HT Phân phối lực phanh điện tửCó (EBD)
HT Khởi hành ngang dốcCó (HLA)
HT Cân bằng điện tửCó (ESP)
Cảm biến lùi phía sau
Camera lùiCó, hiển thị góc đánh lái theo vô lăng ( Titanium)
Hệ thống chống trộm
Khởi động bằng nút bấm
Chìa khóa thông minh
Cảm biến mở/khóa cửaCó, trên tay nắm cửa
HT kiểm soát áp suất lốpCó, hiển thị chi tiết thông số từng lốp xe
HT Kiểm soát ga tự độngCó, Thêm tính năng giới hạn tốc độ tối đa LIM
Cảm biến gạt mưa tự độngCó ( Titanium)
Trang thiết bị Ngoại thất & Nội thấtNew Ford Ecosport
Đèn chiếu sáng phía trướcPha HID (Titanium) | Projector Halogen (Trend)
Cảm biến tự bật / tắt đèn thông minhCó (Titanium)
Đèn chạy ban ngàyCó (Titanium)
Đèn sương mùCó (Titanium)
Gương chiếu hậuĐiều khiển điện, Tự động gập/mở điện theo cửa và tích hợp báo rẽ
Điều hòa nhiệt độ tự độngCó (Titanium)
Chất liệu bọc ghếDa (Titanium) | Nỉ (Trend)
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướng
Hàng ghế sauGập 60/40, Có 03 tựa đầu, Tích hợp khay đựng cốc trên bệ nghỉ tay
Vô lăng bọc daCó (Titanium)
Hệ thống âm thanh07 Loa (Titanium) | 06 Loa (Trend)
Hệ thống giải tríAM/FM, Bluetooth, USB. Trên Titanium: Màn hình Cảm ứng 8inch , mở tính năng xem video siêu nét
Điều khiển giọng nói SYNC 3Có (Titanium)